Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
/
劫富济贫
劫富济贫
kiếp phú tế bần
cướp của người giàu giúp người nghèo [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cướp của người giàu giúp người nghèo [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy cướp của người giàu giúp người nghèo, đã giúp đỡ rất nhiều người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 畐phức(đầy tràn)HÌNH THANH
Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.
劫富济贫
Phồn thể劫富濟貧
kiếp phú tế bần
cướp của người giàu giúp người nghèo [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cướp của người giàu giúp người nghèo [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy cướp của người giàu giúp người nghèo, đã giúp đỡ rất nhiều người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng