劫后余生

劫后余生
jiéhòushēng
kiếp hậu dư sinh

sống sót sau thảm họa [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sống sót sau thảm họa [thành ngữ]

    • Sống sót sau tai họa, anh ấy càng trân trọng cuộc sống hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.