Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
动魄惊心
动魄惊心
động phách kinh tâm
rùng rợn; nín thở; hồi hộp đến tột cùng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
rùng rợn; nín thở; hồi hộp đến tột cùng [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Đó là một trận đấu nghẹt thở.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
- 京kinh(kinh đô, lớn lao)HÌNH THANH
Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.
动魄惊心
Phồn thể動魄驚心
động phách kinh tâm
rùng rợn; nín thở; hồi hộp đến tột cùng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
rùng rợn; nín thở; hồi hộp đến tột cùng [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Đó là một trận đấu nghẹt thở.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
- 京kinh(kinh đô, lớn lao)HÌNH THANH
Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng