动魄惊心

动魄惊心
dòngjīngxīn
động phách kinh tâm

rùng rợn; nín thở; hồi hộp đến tột cùng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    rùng rợn; nín thở; hồi hộp đến tột cùng [thành ngữ](kế thừa)

    • Đó là một trận đấu nghẹt thở.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.