Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
动能车
动能车
động năng xa
xe động năng mới (xe hybrid, xe hydro, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe động năng mới (xe hybrid, xe hydro, v.v.)
- 。
Xe năng lượng mới là phương tiện giao thông của tương lai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ动能车
Phồn thể動能車
động năng xa
xe động năng mới (xe hybrid, xe hydro, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe động năng mới (xe hybrid, xe hydro, v.v.)
- 。
Xe năng lượng mới là phương tiện giao thông của tương lai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng