动手术

动手术
dòngshǒushù
động thủ thuật

phẫu thuật; mổ

2 nghĩa#13868
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phẫu thuật; mổ

    医生用刀等工具在患者身体上进行治疗yīshēng yòng dāo děng gōngjù zài huànzhě shēntǐ shang jìnxíng zhìliáo

    • Bác sĩ đang phẫu thuật cho bệnh nhân.

  2. động từ

    phẫu thuật; mổ (với tư cách bệnh nhân)

    患者接受医生的手术治疗huànzhě jiēshòu yīshēng de shǒushù zhìliáo

    • Anh ấy cần phải phẫu thuật.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.