Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
动手术
动手术
động thủ thuật
phẫu thuật; mổ
2 nghĩa#13868
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phẫu thuật; mổ
中医生用刀等工具在患者身体上进行治疗yīshēng yòng dāo děng gōngjù zài huànzhě shēntǐ shang jìnxíng zhìliáo
- 。
Bác sĩ đang phẫu thuật cho bệnh nhân.
- 貳动động từ
phẫu thuật; mổ (với tư cách bệnh nhân)
中患者接受医生的手术治疗huànzhě jiēshòu yīshēng de shǒushù zhìliáo
- 。
Anh ấy cần phải phẫu thuật.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
动手术
Phồn thể動手術
động thủ thuật
phẫu thuật; mổ
2 nghĩa#13868
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phẫu thuật; mổ
中医生用刀等工具在患者身体上进行治疗yīshēng yòng dāo děng gōngjù zài huànzhě shēntǐ shang jìnxíng zhìliáo
- 。
Bác sĩ đang phẫu thuật cho bệnh nhân.
- 貳动động từ
phẫu thuật; mổ (với tư cách bệnh nhân)
中患者接受医生的手术治疗huànzhě jiēshòu yīshēng de shǒushù zhìliáo
- 。
Anh ấy cần phải phẫu thuật.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng