Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
动态清零
动态清零
động thái thanh linh
chính sách Không COVID; thanh trừng động thái (chính sách xét nghiệm và phong tỏa liên tục để duy trì số ca bằng 0)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chính sách Không COVID; thanh trừng động thái (chính sách xét nghiệm và phong tỏa liên tục để duy trì số ca bằng 0)
- 。
Chính sách Zero-COVID có ảnh hưởng đến nền kinh tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
动态清零
Phồn thể動態清零
động thái thanh linh
chính sách Không COVID; thanh trừng động thái (chính sách xét nghiệm và phong tỏa liên tục để duy trì số ca bằng 0)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chính sách Không COVID; thanh trừng động thái (chính sách xét nghiệm và phong tỏa liên tục để duy trì số ca bằng 0)
- 。
Chính sách Zero-COVID có ảnh hưởng đến nền kinh tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng