动平衡

动平衡
dòngpínghéng
động bình hành

cân bằng động

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cân bằng động

    • Cân bằng động là một khái niệm trong vật lý học.

  2. danh từ

    cân bằng động

    • Cân bằng động là một khái niệm quan trọng trong kỹ thuật cơ khí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.