Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
动嘴皮子
动嘴皮子
động chuỷ bì tử
nói suông; chỉ nói không làm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nói suông; chỉ nói không làm(kế thừa)
- ,。
Anh ấy chỉ nói suông thôi, chẳng làm gì cả.
- 貳动động từ
động môi mép; nói suông (không làm)(kế thừa)
- ,。
Anh ta chỉ biết ba hoa, chẳng làm được việc gì ra hồn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ动嘴皮子
Phồn thể動嘴皮子
động chuỷ bì tử
nói suông; chỉ nói không làm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nói suông; chỉ nói không làm(kế thừa)
- ,。
Anh ấy chỉ nói suông thôi, chẳng làm gì cả.
- 貳动động từ
động môi mép; nói suông (không làm)(kế thừa)
- ,。
Anh ta chỉ biết ba hoa, chẳng làm được việc gì ra hồn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng