动嘴皮子

动嘴皮子
dòngzuǐzi
động chuỷ bì tử

nói suông; chỉ nói không làm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nói suông; chỉ nói không làm(kế thừa)

    • Anh ấy chỉ nói suông thôi, chẳng làm gì cả.

  2. động từ

    động môi mép; nói suông (không làm)(kế thừa)

    • Anh ta chỉ biết ba hoa, chẳng làm được việc gì ra hồn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.