Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
动听
动听
động thính
nghe hay; du dương
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#18942
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghe hay; du dương
- 。
Bài hát này thật hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
动听
Phồn thể動聽
động thính
nghe hay; du dương
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#18942
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghe hay; du dương
- 。
Bài hát này thật hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng