好听

好听
hǎotīng
hảo thính

nghe hay; dễ nghe

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#4810
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nghe hay; dễ nghe

    声音悦耳;听起来舒服shēngyīn yuèěr; tīng qǐlai shūfu

    • Bài hát này rất hay.

    • Giọng của cô ấy nghe hay thật, trong trẻo như tiếng suối chảy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.