Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
/
好听
好听
hảo thính
nghe hay; dễ nghe
HSK 1 (3.0)1 nghĩa#4810
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghe hay; dễ nghe
中声音悦耳;听起来舒服shēngyīn yuèěr; tīng qǐlai shūfu
- 。
Bài hát này rất hay.
- ,。
Giọng của cô ấy nghe hay thật, trong trẻo như tiếng suối chảy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
好听
Phồn thể好聽
hảo thính
nghe hay; dễ nghe
HSK 1 (3.0)1 nghĩa#4810
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghe hay; dễ nghe
中声音悦耳;听起来舒服shēngyīn yuèěr; tīng qǐlai shūfu
- 。
Bài hát này rất hay.
- ,。
Giọng của cô ấy nghe hay thật, trong trẻo như tiếng suối chảy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ