刺耳

刺耳
ěr
thích nhĩ

chói tai; khó nghe

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#25944
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chói tai; khó nghe

    • Âm thanh này rất chói tai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.