Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
/
加注
加注
gia chú
thêm vào; rót thêm vào; (trong cờ bạc) tăng mức cược
2 nghĩa#26576
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thêm vào; rót thêm vào; (trong cờ bạc) tăng mức cược
- 。
Xin hãy thêm sữa vào cà phê của tôi.
- 貳
tăng cược; đặt thêm tiền cược; (trong bài) raise
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 主chủ(chủ, trung tâm)HÌNH THANH
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
加注
Phồn thể加
gia chú
thêm vào; rót thêm vào; (trong cờ bạc) tăng mức cược
2 nghĩa#26576
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thêm vào; rót thêm vào; (trong cờ bạc) tăng mức cược
- 。
Xin hãy thêm sữa vào cà phê của tôi.
- 貳
tăng cược; đặt thêm tiền cược; (trong bài) raise
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng