赌注

赌注
zhù
đổ chú

cược; tiền cược; vật đặt cược

2 nghĩa#6721
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cược; tiền cược; vật đặt cược

    赌博时押的钱或东西dǔbó shí yā de qián huò dōngxi

    • Anh ấy đặt căn nhà làm tiền cược.

  2. danh từ

    cược; tiền đặt cược; phần đặt cược

    在赌博中下的钱或物品zài dǔbó zhōng xià de qián huò wùpǐn

    • Anh ấy đặt cược tất cả vào ván bài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền, của cải (vỏ sò))BỘ
  • giả(người, kẻ)HÌNH THANH

Đánh bạc là kẻ dùng tiền của mình để cược may rủi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.