Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
加来海峡
Eo biển Gia Lai (eo biển Calais, nằm trong vùng Manche)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Eo biển Gia Lai (eo biển Calais, nằm trong vùng Manche)
- 。
Eo biển Calais nối eo biển Anh và Biển Bắc.
- 貳名danh từ
Eo biển Gia Lai (Eo biển Dover)
- 。
Eo biển Dover nối eo biển Anh và Biển Bắc.
- 參名danh từ
Eo biển Gia Lai (eo biển Manche, giữa Anh và Pháp); tỉnh Pas-de-Calais, Pháp
- 。
Pas-de-Calais là một tỉnh của Pháp.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Eo biển Gia Lai (eo biển Calais, nằm trong vùng Manche)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Eo biển Gia Lai (eo biển Calais, nằm trong vùng Manche)
- 。
Eo biển Calais nối eo biển Anh và Biển Bắc.
- 貳名danh từ
Eo biển Gia Lai (Eo biển Dover)
- 。
Eo biển Dover nối eo biển Anh và Biển Bắc.
- 參名danh từ
Eo biển Gia Lai (eo biển Manche, giữa Anh và Pháp); tỉnh Pas-de-Calais, Pháp
- 。
Pas-de-Calais là một tỉnh của Pháp.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng