Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
/
加护病房
加护病房
gia hộ bệnh phòng
phòng chăm sóc đặc biệt; phòng hồi sức tích cực (ICU)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng chăm sóc đặc biệt; phòng hồi sức tích cực (ICU)
- 。
Anh ấy đang ở phòng chăm sóc đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)HÌNH THANH
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
加护病房
Phồn thể加護病房
gia hộ bệnh phòng
phòng chăm sóc đặc biệt; phòng hồi sức tích cực (ICU)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng chăm sóc đặc biệt; phòng hồi sức tích cực (ICU)
- 。
Anh ấy đang ở phòng chăm sóc đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)HÌNH THANH
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng