Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
/
加大油门
加大油门
gia đại dầu môn
tăng ga; đạp ga mạnh hơn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tăng ga; đạp ga mạnh hơn
- ,。
Anh ấy tăng ga, xe chạy rất nhanh.
- 貳动động từ
đạp ga; tăng ga
- ,。
Anh ấy đạp ga, xe chạy nhanh đi mất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))HÌNH THANH
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
加大油门
Phồn thể加大油門
gia đại dầu môn
tăng ga; đạp ga mạnh hơn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tăng ga; đạp ga mạnh hơn
- ,。
Anh ấy tăng ga, xe chạy rất nhanh.
- 貳动động từ
đạp ga; tăng ga
- ,。
Anh ấy đạp ga, xe chạy nhanh đi mất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))HÌNH THANH
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng