加大油门

加大油门
jiāyóumén
gia đại dầu môn

tăng ga; đạp ga mạnh hơn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tăng ga; đạp ga mạnh hơn

    • Anh ấy tăng ga, xe chạy rất nhanh.

  2. động từ

    đạp ga; tăng ga

    • Anh ấy đạp ga, xe chạy nhanh đi mất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.