加大力度

加大力度
jiā
gia đại lực độ

tăng cường nỗ lực; đẩy mạnh hơn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tăng cường nỗ lực; đẩy mạnh hơn

    • Chúng ta nên cố gắng học tập hơn nữa.

  2. động từ

    tăng cường nỗ lực; đẩy mạnh hơn nữa

    • Chúng ta nên tăng cường nỗ lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.