Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
/
加大力度
加大力度
gia đại lực độ
tăng cường nỗ lực; đẩy mạnh hơn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tăng cường nỗ lực; đẩy mạnh hơn
- 。
Chúng ta nên cố gắng học tập hơn nữa.
- 貳动động từ
tăng cường nỗ lực; đẩy mạnh hơn nữa
- 。
Chúng ta nên tăng cường nỗ lực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ加大力度
Phồn thể加
gia đại lực độ
tăng cường nỗ lực; đẩy mạnh hơn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tăng cường nỗ lực; đẩy mạnh hơn
- 。
Chúng ta nên cố gắng học tập hơn nữa.
- 貳动động từ
tăng cường nỗ lực; đẩy mạnh hơn nữa
- 。
Chúng ta nên tăng cường nỗ lực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng