Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
/
加减乘除
加减乘除
gia giảm thừa trừ
bốn phép tính cơ bản (cộng, trừ, nhân, chia) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bốn phép tính cơ bản (cộng, trừ, nhân, chia) [thành ngữ]
- 。
Cộng trừ nhân chia là nền tảng của toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước, băng)BỘ
- 咸hàm(đều, toàn bộ)HÌNH THANH
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
- 余dư(thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
加减乘除
Phồn thể加減乘除
gia giảm thừa trừ
bốn phép tính cơ bản (cộng, trừ, nhân, chia) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bốn phép tính cơ bản (cộng, trừ, nhân, chia) [thành ngữ]
- 。
Cộng trừ nhân chia là nền tảng của toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước, băng)BỘ
- 咸hàm(đều, toàn bộ)HÌNH THANH
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
- 余dư(thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng