功能群

功能群
gōngnéngqún
công năng quần

nhóm chức năng (sinh thái học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhóm chức năng (sinh thái học)

    • Nhóm chức năng này rất quan trọng đối với hệ sinh thái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(lao động, thợ thuyền)HỘI Ý
  • lực(sức mạnh)BỘ

Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.