功能团

功能团
gōngnéngtuán
công năng đoàn

nhóm chức năng (hóa học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhóm chức năng (hóa học)

    • Phân tử này có một nhóm chức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(lao động, thợ thuyền)HỘI Ý
  • lực(sức mạnh)BỘ

Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.