功完行满

功完行满
gōngwánxíngmǎn
công hoàn hành mãn

công đức viên mãn, chí nguyện thành tựu [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    công đức viên mãn, chí nguyện thành tựu [thành ngữ]

    • Anh ấy đã công thành danh toại, có thể nghỉ hưu rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(lao động, thợ thuyền)HỘI Ý
  • lực(sức mạnh)BỘ

Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.