Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
/
功完行满
功完行满
công hoàn hành mãn
công đức viên mãn, chí nguyện thành tựu [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
công đức viên mãn, chí nguyện thành tựu [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã công thành danh toại, có thể nghỉ hưu rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 元nguyên(nguồn gốc, đầu tiên)HÌNH THANH
Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.
功完行满
Phồn thể功完行滿
công hoàn hành mãn
công đức viên mãn, chí nguyện thành tựu [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
công đức viên mãn, chí nguyện thành tựu [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã công thành danh toại, có thể nghỉ hưu rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 元nguyên(nguồn gốc, đầu tiên)HÌNH THANH
Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng