办酒席

办酒席
bànjiǔ
biện tửu tịch

tổ chức tiệc rượu; bày tiệc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tổ chức tiệc rượu; bày tiệc

    • Chúng tôi tổ chức tiệc để mừng sinh nhật anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • bát(tám, phân tán ra hai bên)HỘI Ý

Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.