办案

办案
bànàn
biện án

xử lý vụ án; giải quyết vụ án

1 nghĩa#12283
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xử lý vụ án; giải quyết vụ án

    处理、调查和解决犯罪案件chǔlǐ、diàochá hé jiějué fànzuì ànjià

    • Anh ấy đang xử lý vụ án.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • bát(tám, phân tán ra hai bên)HỘI Ý

Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.