Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
/
办案
办案
biện án
xử lý vụ án; giải quyết vụ án
1 nghĩa#12283
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xử lý vụ án; giải quyết vụ án
中处理、调查和解决犯罪案件chǔlǐ、diàochá hé jiějué fànzuì ànjià
- 。
Anh ấy đang xử lý vụ án.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ办案
Phồn thể辦案
biện án
xử lý vụ án; giải quyết vụ án
1 nghĩa#12283
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xử lý vụ án; giải quyết vụ án
中处理、调查和解决犯罪案件chǔlǐ、diàochá hé jiějué fànzuì ànjià
- 。
Anh ấy đang xử lý vụ án.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng