Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
/
办公自动化
办公自动化
biện công tự động hoá
tự động hoá văn phòng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tự động hoá văn phòng
- 。
Công ty chúng tôi đang triển khai tự động hóa văn phòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ办公自动化
Phồn thể辦公自動化
biện công tự động hoá
tự động hoá văn phòng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tự động hoá văn phòng
- 。
Công ty chúng tôi đang triển khai tự động hóa văn phòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng