办公时间

办公时间
bàngōngshíjiān
biện công thời gian

giờ làm việc; giờ hành chính

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giờ làm việc; giờ hành chính

    • Giờ làm việc của chúng tôi là từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • bát(tám, phân tán ra hai bên)HỘI Ý

Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.