力量均衡

力量均衡
liàngjūnhéng
lực lượng quân hành

cân bằng lực lượng; cân bằng quyền lực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cân bằng lực lượng; cân bằng quyền lực

    • Chúng ta cần duy trì sự cân bằng quyền lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.