力不胜任

力不胜任
shèngrèn
lực bất thắng nhiệm

sức không đảm đương nổi nhiệm vụ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sức không đảm đương nổi nhiệm vụ [thành ngữ]

    • Anh ấy không đủ sức đảm đương công việc này.

  2. tính từ

    kém năng lực; ngu ngốc; thiểu năng

    • Anh ấy không đủ năng lực cho công việc này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.