劈开

劈开
kāi
phách khai

chẻ; nứt; tách đôi

3 nghĩa#28374
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chẻ; nứt; tách đôi

    • Anh ấy dùng rìu bổ củi.

  2. động từ

    chẻ mở; tách ra

  3. động từ

    chẻ ra; bổ ra; mở rộng ra (ngón tay, chân)

    • Anh ấy dang rộng hai chân.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt mạnh để khai phá, bổ đôi vật thể ra làm hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.