- 害hại(gây tổn hại)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
mổ gà cần gì dùng dao mổ trâu [thành ngữ]
mổ gà cần gì dùng dao mổ trâu [thành ngữ]
Việc nhỏ như cắt gà dùng dao mổ trâu vậy.
mổ gà cần gì dùng dao mổ trâu (việc nhỏ không cần dùng đến phương tiện lớn) [thành ngữ]
Việc nhỏ như cắt gà mà dùng dao mổ trâu, thật lãng phí công sức.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
mổ gà cần gì dùng dao mổ trâu [thành ngữ]
mổ gà cần gì dùng dao mổ trâu [thành ngữ]
Việc nhỏ như cắt gà dùng dao mổ trâu vậy.
mổ gà cần gì dùng dao mổ trâu (việc nhỏ không cần dùng đến phương tiện lớn) [thành ngữ]
Việc nhỏ như cắt gà mà dùng dao mổ trâu, thật lãng phí công sức.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.