割鸡焉用牛刀

割鸡焉用牛刀
yānyòngniúdāo
cắt kê yên dụng ngưu đao

mổ gà cần gì dùng dao mổ trâu [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mổ gà cần gì dùng dao mổ trâu [thành ngữ]

    • Việc nhỏ như cắt gà dùng dao mổ trâu vậy.

  2. động từ

    mổ gà cần gì dùng dao mổ trâu (việc nhỏ không cần dùng đến phương tiện lớn) [thành ngữ]

    • Việc nhỏ như cắt gà mà dùng dao mổ trâu, thật lãng phí công sức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.