Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.
杀鸡焉用牛刀
mổ gà cần gì dùng dao mổ trâu (việc nhỏ không cần dùng đến phương tiện lớn) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
mổ gà cần gì dùng dao mổ trâu (việc nhỏ không cần dùng đến phương tiện lớn) [thành ngữ]
- ,。
Đừng dùng dao mổ trâu giết gà, đó chỉ là chuyện nhỏ.
- 貳名danh từ
dùng dao mổ trâu để giết gà (việc nhỏ không cần dùng đến người tài) [thành ngữ]
- ,。
Giết gà đâu cần dao mổ trâu, chỉ là chuyện nhỏ thôi.
解字
GIẢI TỰmổ gà cần gì dùng dao mổ trâu (việc nhỏ không cần dùng đến phương tiện lớn) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
mổ gà cần gì dùng dao mổ trâu (việc nhỏ không cần dùng đến phương tiện lớn) [thành ngữ]
- ,。
Đừng dùng dao mổ trâu giết gà, đó chỉ là chuyện nhỏ.
- 貳名danh từ
dùng dao mổ trâu để giết gà (việc nhỏ không cần dùng đến người tài) [thành ngữ]
- ,。
Giết gà đâu cần dao mổ trâu, chỉ là chuyện nhỏ thôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)