割袍断义

割袍断义
páoduàn
cắt bào đoạn nghĩa

cắt áo đoạn nghĩa (tuyệt giao với bạn thề) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắt áo đoạn nghĩa (tuyệt giao với bạn thề) [thành ngữ]

  2. động từ

    cắt áo đoạn tình; cắt đứt nghĩa bạn bè [thành ngữ]

    • Anh ấy đã cắt đứt tình nghĩa, không còn là bạn của tôi nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.