副地级市

副地级市
shì
phó địa cấp thị

thành phố cấp phó địa khu (đơn vị cấp huyện, trực thuộc tỉnh, không thuộc địa khu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thành phố cấp phó địa khu (đơn vị cấp huyện, trực thuộc tỉnh, không thuộc địa khu)

    • Phó địa cấp thị là một loại đơn vị hành chính của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phức(đầy tràn, phong phú)HÌNH THANH
  • đao(dao (dạng bên phải))BỘ

Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.