剩余辐射

剩余辐射
shèngshè
thặng dư phúc xạ

bức xạ dư; bức xạ còn lại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bức xạ dư; bức xạ còn lại

    • Bức xạ dư có hại cho cơ thể con người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.