剥削
剥削
bác tước
bóc lột
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18307
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bóc lột
- 。
Họ bóc lột công nhân.
- 貳动động từ
lợi dụng; tận dụng; sử dụng
- 。
Chúng ta không thể bóc lột công nhân.
Đang tải…
剥削
Phồn thể剝削
bác tước
bóc lột
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18307
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bóc lột
- 。
Họ bóc lột công nhân.
- 貳动động từ
lợi dụng; tận dụng; sử dụng
- 。
Chúng ta không thể bóc lột công nhân.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.