剥削

剥削
xuē
bác tước

bóc lột

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18307
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bóc lột

    • Họ bóc lột công nhân.

  2. động từ

    lợi dụng; tận dụng; sử dụng

    • Chúng ta không thể bóc lột công nhân.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.