剖腹藏珠

剖腹藏珠
pōucángzhū
phẫu phúc tàng châu

mổ bụng giấu châu (hy sinh tính mạng vì vật tầm thường) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mổ bụng giấu châu (hy sinh tính mạng vì vật tầm thường) [thành ngữ]

  2. động từ

    mổ bụng giấu châu (tốn công vô ích vì điều nhỏ nhặt) [thành ngữ]

    • Anh ấy phí công vô ích, lãng phí rất nhiều thời gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.