剖腹

剖腹
pōu
phẫu phúc

mổ bụng; rạch bụng

3 nghĩa#43429
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mổ bụng; rạch bụng

    • Bác sĩ mổ bụng cho bệnh nhân.

  2. động từ

    mổ bụng; mổ phanh bụng

    • Anh ta đã mổ bụng tự sát.

  3. động từ

    mổ bụng; (bóng) nói thẳng từ đáy lòng

    • Anh ấy nói thẳng thắn, bày tỏ suy nghĩ của mình.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.