/
剖腹
剖腹
phẫu phúc
mổ bụng; rạch bụng
3 nghĩa#43429
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mổ bụng; rạch bụng
- 。
Bác sĩ mổ bụng cho bệnh nhân.
- 貳动động từ
mổ bụng; mổ phanh bụng
- 。
Anh ta đã mổ bụng tự sát.
- 參动động từ
mổ bụng; (bóng) nói thẳng từ đáy lòng
- ,。
Anh ấy nói thẳng thắn, bày tỏ suy nghĩ của mình.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
剖腹
Phồn thể剖
phẫu phúc
mổ bụng; rạch bụng
3 nghĩa#43429
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mổ bụng; rạch bụng
- 。
Bác sĩ mổ bụng cho bệnh nhân.
- 貳动động từ
mổ bụng; mổ phanh bụng
- 。
Anh ta đã mổ bụng tự sát.
- 參动động từ
mổ bụng; (bóng) nói thẳng từ đáy lòng
- ,。
Anh ấy nói thẳng thắn, bày tỏ suy nghĩ của mình.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)