剑眉星目

剑眉星目
jiànméixīng
kiếm mi tinh mục

lông mày kiếm thẳng, mắt sáng như sao (vẻ tuấn tú anh hùng) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lông mày kiếm thẳng, mắt sáng như sao (vẻ tuấn tú anh hùng) [thành ngữ]

    • Anh ấy có đôi mày kiếm mắt sao, anh tuấn tiêu sái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiêm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • đao(dao, lưỡi kiếm)BỘ

Thanh kiếm là lưỡi dao dài mà mọi người đều biết đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.