剑拔弩张

剑拔弩张
jiànzhāng
kiếm bạt nỗ trương

gươm tuốt nỏ giương (căng thẳng, một chạm là nổ) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gươm tuốt nỏ giương (căng thẳng, một chạm là nổ) [thành ngữ]

    • Giữa họ có sự đối đầu căng thẳng.

  2. tính từ

    gươm tuốt nỏ giương (căng thẳng, sẵn sàng giao chiến) [thành ngữ]

    • Giữa họ đang căng thẳng như dây đàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiêm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • đao(dao, lưỡi kiếm)BỘ

Thanh kiếm là lưỡi dao dài mà mọi người đều biết đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.