前途渺茫

前途渺茫
qiánmiǎománg
tiền đồ miểu mang

tiền đồ mờ mịt; tương lai vô định [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tiền đồ mờ mịt; tương lai vô định [thành ngữ]

    • Anh ấy không biết phải làm gì tiếp theo với tương lai của mình.

  2. tính từ

    tiền đồ mờ mịt; tương lai bấp bênh [thành ngữ]

    • Anh ấy cảm thấy tương lai mờ mịt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.