前途未卜

前途未卜
qiánwèi
tiền đồ vị bốc

tương lai chưa định; tiền đồ mờ mịt [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tương lai chưa định; tiền đồ mờ mịt [thành ngữ]

    • Tiền đồ của anh ấy còn chưa biết trước.

  2. tính từ

    tương lai khó đoán; tiền đồ chưa rõ [thành ngữ]

    • Tương lai của anh ấy khó đoán.

  3. tính từ

    tương lai bất định; tiền đồ chưa rõ [thành ngữ]

    • Tương lai của anh ấy không chắc chắn.

  4. tính từ

    tiền đồ chưa định; tương lai bất định [thành ngữ]

    • Tương lai của anh ấy không thể đoán trước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.