前途无量

前途无量
qiánliàng
tiền đồ vô lượng

tiền đồ vô lượng; tương lai rộng mở [thành ngữ]

1 nghĩa#34645
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tiền đồ vô lượng; tương lai rộng mở [thành ngữ]

    • Tiền đồ của anh ấy vô lượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.