Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
/
前车之鉴
前车之鉴
tiền xa chi giám
bài học từ xe trước (lấy thất bại của người đi trước làm gương) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bài học từ xe trước (lấy thất bại của người đi trước làm gương) [thành ngữ]
- ,。
Bài học từ xe trước, là thầy của xe sau.
- 貳名danh từ
gương của xe trước (bài học rút ra từ thất bại của người đi trước) [thành ngữ]
- ,。
Bài học từ người đi trước, chúng ta nên tránh mắc phải những sai lầm tương tự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ前车之鉴
Phồn thể前車之鑑
tiền xa chi giám
bài học từ xe trước (lấy thất bại của người đi trước làm gương) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bài học từ xe trước (lấy thất bại của người đi trước làm gương) [thành ngữ]
- ,。
Bài học từ xe trước, là thầy của xe sau.
- 貳名danh từ
gương của xe trước (bài học rút ra từ thất bại của người đi trước) [thành ngữ]
- ,。
Bài học từ người đi trước, chúng ta nên tránh mắc phải những sai lầm tương tự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)