前车之鉴

前车之鉴
qiánchēzhījiàn
tiền xa chi giám

bài học từ xe trước (lấy thất bại của người đi trước làm gương) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bài học từ xe trước (lấy thất bại của người đi trước làm gương) [thành ngữ]

    • Bài học từ xe trước, là thầy của xe sau.

  2. danh từ

    gương của xe trước (bài học rút ra từ thất bại của người đi trước) [thành ngữ]

    • Bài học từ người đi trước, chúng ta nên tránh mắc phải những sai lầm tương tự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.