前程远大

前程远大
qiánchéngyuǎn
tiền trình viễn đại

tương lai rộng mở; tiền đồ xán lạn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tương lai rộng mở; tiền đồ xán lạn [thành ngữ]

    • Tiền đồ của anh ấy rất xán lạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.