前寒武纪

前寒武纪
qiánhán
tiền hàn võ kỷ

kỷ Tiền Cambrian (địa chất, trước khoảng 540 triệu năm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kỷ Tiền Cambrian (địa chất, trước khoảng 540 triệu năm)

    • Tiền Cambri là giai đoạn đầu của lịch sử Trái Đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.