前后文

前后文
qiánhòuwén
tiền hậu văn

ngữ cảnh; văn cảnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngữ cảnh; văn cảnh

    • Xin hãy chú ý đến ngữ cảnh.

  2. danh từ

    văn cảnh; ngữ cảnh

    • Xin bạn hãy xem ngữ cảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.