Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上下文
上下文
Phồn thể上
thượng hạ văn
ngữ cảnh; văn cảnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
ngữ cảnh; văn cảnh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ngữ cảnh; văn cảnh
ngữ cảnh; văn cảnh
ngữ cảnh; văn cảnh
ngữ cảnh; văn cảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.