前凸后翘

前凸后翘
qiánhòuqiào
tiền đột hậu kiều

(của phụ nữ) có thân hình gợi cảm; ngực nở mông căng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (của phụ nữ) có thân hình gợi cảm; ngực nở mông căng

    • Cô ấy có thân hình gợi cảm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.