- 弟đệ(em trai; gợi âm 'đế/thế')HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ đao))BỘ
Dùng dao cạo đầu em trai cho gọn gàng.
cạo đầu để lại đuôi sam
cạo đầu để lại đuôi sam
Vào thời nhà Thanh, đàn ông phải cạo đầu và để tóc đuôi sam.
Dùng dao cạo đầu em trai cho gọn gàng.
cạo đầu để lại đuôi sam
cạo đầu để lại đuôi sam
Vào thời nhà Thanh, đàn ông phải cạo đầu và để tóc đuôi sam.
Dùng dao cạo đầu em trai cho gọn gàng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.