剃发留辫

剃发留辫
liúbiàn
thế phát lưu biện

cạo đầu để lại đuôi sam

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cạo đầu để lại đuôi sam

    • Vào thời nhà Thanh, đàn ông phải cạo đầu và để tóc đuôi sam.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đệ(em trai; gợi âm 'đế/thế')HÌNH THANH
  • đao(dao (bộ đao))BỘ

Dùng dao cạo đầu em trai cho gọn gàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.