thế
bộ đao · 9 nét

cạo (tóc, râu); hớt

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11785
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cạo (tóc, râu); hớt

    用刀片或剃须刀把胡子或头发切掉yòng dāopiàn huò tìxuziāo bǎ húzi huò tóufa qīdiào

    • Anh ấy cạo râu mỗi sáng.

  2. động từ

    làm cỏ; nhổ cỏ (ruộng)

    除去田地里的杂草chúqù tiándì lǐ de zácǎo

    • Anh ấy đang nhổ cỏ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đệ(em trai; gợi âm 'đế/thế')HÌNH THANH
  • đao(dao (bộ đao))BỘ

Dùng dao cạo đầu em trai cho gọn gàng.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.