胡子

胡子
zi
hồ tử

râu; bộ râu

HSK 5 (3.0)4 nghĩa#5047Lượng từ 撮 / 根
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    râu; bộ râu

    长在嘴唇上面和两边的毛发zhǎng zài zuǐchún shàngmiàn hé liǎngbiān de máofā

    • Anh ấy để râu dài.

  2. danh từ

    râu; lông mặt

    长在脸上的毛发zhǎng zài liǎn shang de máofā

  3. danh từ

    râu (ria mép)

    长在脸上嘴巴周围的毛发zhǎng zài liǎn shang zuǐ ba zhōuwei de máo fa

  4. danh từ

    râu (mặt); (khẩu) tên cướp; kẻ phỉ

    长在脸上的毛发zhǎng zài liǎn shang de máofà

    • Anh ta là một tên cướp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.